Vì sự phát triển nông nghiệp

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ NÔNG

06:45 - 04/06/2018
( QHNN ) - Công ty Cổ phần Phú Nông là công ty hàng đầu trong dây chuyền sản xuất và cung cấp sản phẩm chất lượng cho ngành nông nghiệp.
Địa chỉ: Xã Ân Hòa - H. Kim Sơn - T. Ninh Bình.  ĐT:  0976 003 049 - 0913 397 220
 

Phân bón Trung Nông – Cho mùa vàng bội thu
 


Các bản vẽ công nghiệp độc quyền các sản phẩm của công ty
 

Nhận thấy mảnh đất Ninh Bình, một vùng tiềm năng dành cho ngành nông nghiệp. Với nhiều trăn trở để đóng góp cho quê hương những vụ mùa bội thu. Công ty đã đề cao phương châm “Bón Nông Gặt Phú” mạnh dạn đầu tư về lĩnh vực phân bón vô cơ. Sản phẩm phân bón vô cơ của công ty đã được Cục Hóa chất cấp giấp phép sản xuất ngày 08/10/2015.

Qua khảo sát các cánh đồng ruộng cũng như lắng nghe các chia sẻ khó khăn của bà con nông dân, Công ty đã cho ra đời các loại phân hỗn hợp NPK, phân trung lượng bón rễ chuyên dùng để bón cho lúa, cây lạc, ngô, khoai, hoa màu, cao su, cà phê, cây công nghiệp… Hiện nay, sản phẩm của công ty đã có uy tín trên thị trường được đông đảo bà con nông dân đón nhận. Công ty cũng vinh dự đón nhận nhiều giải thưởng như: Top 100 Thương hiệu vàng nông nghiệp năm 2016, Thương hiệu tin cậy sản phẩm chất lượng năm 2016…

Giấy phép sản xuất phân bón vô cơ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và một số bằng khen của Công ty
 
Nguồn: QUÊ HƯƠNG NGÀY NAY
 

Nông – Cho mùa vàng bội thu

 

0
0
Bài viết cùng danh mục
Bài viết mới nhất
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 1L - 10L 41.200 41.550
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.200 41.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.200 41.800
Vàng nữ trang 99,99% 40.750 41.550
Vàng nữ trang 99% 40.139 41.139
Vàng nữ trang 75% 29.916 31.316
Vàng nữ trang 58,3% 22.976 24.376
Vàng nữ trang 41,7% 16.078 17.478
  Mua vào Bán ra
AUD 15458.77 15816.55
CAD 17107.14 17556.05
CHF 23285.27 23848.18
DKK 0 3503.57
EUR 25504.05 26349.06
GBP 27824.54 28270.1
HKD 2915.71 2980.22
INR 0 336.75
JPY 214.53 224.49
KRW 17.5 19.97
KWD 0 79108.83
MYR 0 5586.02
NOK 0 2624.67
RUB 0 385.28
SAR 0 6414.51
SEK 0 2427.3
SGD 16529.42 16827.74
THB 737.6 768.37
USD 23145 23265